盲人
Bính âmmángrénHán-Việtmanh nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
người mù, người khiếm thị
Giải nghĩa & ví dụ
失去视觉能力的人
这条马路上专门铺设了盲人通道。
zhè tiáo mǎlù shàng zhuānmén pūshè le mángrén tōngdào.
Trên con đường này có làm riêng lối đi cho người khiếm thị.
Cụm thường gặp
帮助盲人 (giúp người mù) / 盲人通道 (lối cho người mù) / 盲人读物 (sách cho người mù)
盲
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 盲人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.