Bỏ qua điều hướng
Từ điển

文盲

Bính âmwénmángHán-Việtvăn manhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

người mù chữ; sự mù chữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不识字的成年人

    政府大力开展扫除文盲的运动。

    zhèngfǔ dàlì kāizhǎn sǎochú wénmáng de yùndòng.

    Chính phủ ra sức triển khai phong trào xóa mù chữ.

Cụm thường gặp

扫除文盲 (xóa mù chữ) / 电脑文盲 (mù công nghệ) / 文盲率 (tỷ lệ mù chữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 文盲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.