Bỏ qua điều hướng
Từ điển

落户

Bính âmluòhùHán-Việtlạc hộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nhập hộ khẩu, định cư; (dự án, doanh nghiệp) đặt trụ sở tại một nơi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在某地登记户口并定居;(项目、企业)在某地设立

    大学毕业后他决定在这座城市落户。

    dàxué bìyè hòu tā juédìng zài zhè zuò chéngshì luòhù.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy quyết định định cư ở thành phố này.

Cụm thường gặp

落户城市 (định cư ở thành phố) / 项目落户 (dự án đặt tại) / 落户政策 (chính sách nhập hộ khẩu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 落户. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.