Bỏ qua điều hướng
Từ điển

立足

Bính âmlìzúHán-Việtlập túcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đứng vững; lập chỗ đứng; đặt chân; dựa trên (lập trường)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 站得住脚;处于某种立场或基础

    想在这个行业立足并不容易。

    xiǎng zài zhège hángyè lìzú bìng bù róngyì.

    Muốn đứng vững trong ngành này không hề dễ.

Cụm thường gặp

立足社会 (đứng vững trong xã hội) / 立足现实 (dựa vào thực tế) / 立足之地 (chỗ đặt chân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 立足. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.