理直气壮
Bính âmlǐzhí-qìzhuàngHán-Việtlý trực khí trángTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
lý lẽ vững, khí thế mạnh; đường hoàng tự tin vì lẽ phải thuộc về mình
Giải nghĩa & ví dụ
理由充分,因而说话有气势、无所畏惧
因为占着理,他说起话来理直气壮。
yīnwèi zhànzhe lǐ, tā shuō qǐ huà lái lǐzhí-qìzhuàng.
Vì lẽ phải thuộc về mình, anh ấy nói năng đường hoàng tự tin.
Cụm thường gặp
理直气壮地反驳 (đường hoàng phản bác) / 说得理直气壮 (nói đầy tự tin) / 显得理直气壮 (tỏ ra hùng hồn)
理
直
气
壮
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 理直气壮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.