Bỏ qua điều hướng
Từ điển

理所当然

Bính âmlǐsuǒdāngránHán-Việtlý sở đương nhiênTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

lẽ đương nhiên; hiển nhiên như thế; tất nhiên phải vậy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按道理应当如此

    父母照顾孩子被看作理所当然的事。

    fùmǔ zhàogù háizi bèi kànzuò lǐsuǒdāngrán de shì.

    Việc cha mẹ chăm sóc con cái được xem là chuyện đương nhiên.

Cụm thường gặp

视为理所当然 (coi là đương nhiên) / 理所当然地认为 (đương nhiên cho rằng) / 理所当然的结果 (kết quả tất yếu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 理所当然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.