理事
Bính âmlǐshìHán-Việtlý sựTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
uỷ viên ban chấp hành; thành viên hội đồng quản trị; quản lý công việc; xử lý sự vụ
Nghĩa theo từ loại
名
uỷ viên ban chấp hành; thành viên hội đồng quản trị
代表团体行使职权、处理事务的成员
他当选为协会的常务理事。
tā dāngxuǎn wéi xiéhuì de chángwù lǐshì.
Ông ấy được bầu làm uỷ viên thường trực của hiệp hội.
动
quản lý công việc; xử lý sự vụ
主持、办理事务
会长外出期间,由副会长代为理事。
huìzhǎng wàichū qījiān, yóu fù huìzhǎng dài wéi lǐshì.
Trong thời gian hội trưởng đi vắng, phó hội trưởng thay mặt quản lý công việc.
Cụm thường gặp
常务理事 (uỷ viên thường trực) / 理事会 (hội đồng quản trị) / 理事单位 (đơn vị uỷ viên)
理
事
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 理事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.