Bỏ qua điều hướng
Từ điển

礼尚往来

Bính âmlǐshàngwǎngláiHán-Việtlễ thượng vãng laiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

có đi có lại; lễ nghĩa qua lại, đối xử tương xứng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指礼节上应有来有往,你敬我我也敬你

    礼尚往来,他送了礼,我们也该回赠。

    lǐshàngwǎnglái, tā sòng le lǐ, wǒmen yě gāi huízèng.

    Có đi có lại, anh ấy đã tặng quà, chúng ta cũng nên đáp lễ.

Cụm thường gặp

讲究礼尚往来 (coi trọng có đi có lại) / 礼尚往来的道理 (đạo lý có đi có lại) / 本着礼尚往来 (theo tinh thần có đi có lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 礼尚往来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.