Bỏ qua điều hướng
Từ điển

灵机一动

Bính âmlíngjī-yídòngHán-Việtlinh cơ nhất độngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

chợt lóe lên một sáng kiến; nảy ra ý hay trong tích tắc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指心思、念头突然一转,猛然想出办法

    他灵机一动,想出了一个绝妙的主意。

    Tā língjī yídòng, xiǎng chū le yí gè juémiào de zhǔyi.

    Anh ấy chợt lóe sáng kiến, nghĩ ra một ý tuyệt vời.

Cụm thường gặp

灵机一动的主意 (ý chợt nảy ra) / 突然灵机一动 (bỗng lóe sáng kiến) / 灵机一动想出办法 (chợt nghĩ ra cách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灵机一动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.