Bỏ qua điều hướng
Từ điển

领队

Bính âmlǐngduìHán-Việtlĩnh độiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

dẫn dắt đội; làm trưởng đoàn; trưởng đoàn; đội trưởng; người dẫn đoàn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dẫn dắt đội; làm trưởng đoàn

    带领队伍

    这次比赛由王教练领队。

    Zhè cì bǐsài yóu Wáng jiàoliàn lǐngduì.

    Lần thi đấu này do huấn luyện viên Vương dẫn đội.

  1. trưởng đoàn; đội trưởng; người dẫn đoàn

    率领队伍的人

    旅行团的领队很负责。

    Lǚxíngtuán de lǐngduì hěn fùzé.

    Trưởng đoàn của đoàn du lịch rất có trách nhiệm.

Cụm thường gặp

担任领队 (làm trưởng đoàn) / 代表队领队 (trưởng đoàn đại biểu) / 领队出发 (dẫn đoàn khởi hành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 领队. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.