Bỏ qua điều hướng
Từ điển

立功

Bính âmlìgōngHán-Việtlập côngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lập công; ghi công trạng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 建立功劳或功绩

    他在这次救灾中立了大功。

    tā zài zhè cì jiùzāi zhōng lì le dà gōng.

    Anh ấy đã lập công lớn trong đợt cứu trợ thiên tai này.

Cụm thường gặp

立功受奖 (lập công nhận thưởng) / 戴罪立功 (lập công chuộc tội) / 为国立功 (lập công cho đất nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 立功. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.