历代
Bính âmlìdàiHán-Việtlịch đạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
các đời; các triều đại, các thế hệ trong lịch sử
Giải nghĩa & ví dụ
过去的各个朝代或世代
历代文人都喜爱在此题诗留念。
lìdài wénrén dōu xǐ'ài zài cǐ tí shī liúniàn.
Văn nhân các đời đều thích đề thơ lưu niệm ở đây.
Cụm thường gặp
历代帝王 (các đời đế vương) / 历代名家 (danh gia các thời) / 历代相传 (truyền qua các đời)
历
代
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 历代. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
历lịch