Bỏ qua điều hướng
Từ điển

了结

Bính âmliǎojiéHán-Việtliễu kếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giải quyết xong; kết thúc; thanh toán dứt điểm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把事情办完、结束或解决掉

    他终于了结了这桩多年的心事。

    Tā zhōngyú liǎojié le zhè zhuāng duōnián de xīnshì.

    Cuối cùng anh ấy đã giải quyết xong nỗi bận lòng bao năm.

Cụm thường gặp

了结恩怨 (dứt điểm ân oán) / 了结此案 (kết thúc vụ án) / 了结心愿 (hoàn thành tâm nguyện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 了结. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.