Bỏ qua điều hướng
Từ điển

栏目

Bính âmlánmùHán-Việtlan mụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chuyên mục; mục (báo chí, chương trình, trang web)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 报刊、广播、网站等按内容划分的类别

    这个电视栏目很受观众欢迎。

    zhège diànshì lánmù hěn shòu guānzhòng huānyíng.

    Chuyên mục truyền hình này rất được khán giả yêu thích.

Cụm thường gặp

电视栏目 (chuyên mục truyền hình) / 开设栏目 (mở chuyên mục) / 热门栏目 (chuyên mục ăn khách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 栏目. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.