专栏
Bính âmzhuānlánHán-Việtchuyên lanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chuyên mục (trên báo, tạp chí, website)
Giải nghĩa & ví dụ
报刊、网站上专门刊登某类内容的栏目
他在报纸上开设了一个美食专栏。
tā zài bàozhǐ shàng kāishè le yí ge měishí zhuānlán.
Anh ấy đã mở một chuyên mục ẩm thực trên báo.
Cụm thường gặp
开设专栏 (mở chuyên mục) / 专栏作家 (nhà văn chuyên mục) / 财经专栏 (chuyên mục tài chính)
专
栏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 专栏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
专chuyên