Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专栏

Bính âmzhuānlánHán-Việtchuyên lanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chuyên mục (trên báo, tạp chí, website)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 报刊、网站上专门刊登某类内容的栏目

    他在报纸上开设了一个美食专栏。

    tā zài bàozhǐ shàng kāishè le yí ge měishí zhuānlán.

    Anh ấy đã mở một chuyên mục ẩm thực trên báo.

Cụm thường gặp

开设专栏 (mở chuyên mục) / 专栏作家 (nhà văn chuyên mục) / 财经专栏 (chuyên mục tài chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专栏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.