栏杆
Bính âmlángānHán-Việtlan canTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lan can; hàng rào chắn
Giải nghĩa & ví dụ
用竹、木、金属等做成的防护、拦挡的构件
他扶着楼梯的栏杆慢慢走下来。
tā fúzhe lóutī de lángān mànmàn zǒu xiàlái.
Anh ấy vịn lan can cầu thang, chậm rãi bước xuống.
Cụm thường gặp
扶着栏杆 (vịn lan can) / 铁栏杆 (lan can sắt) / 桥上栏杆 (lan can trên cầu)
栏
杆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 栏杆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.