口号
Bính âmkǒuhàoHán-Việtkhẩu hiệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
khẩu hiệu
Giải nghĩa & ví dụ
供口头呼喊的有纲领性、鼓动性的简短句子
运动员们喊着响亮的口号入场。
yùndòngyuánmen hǎn zhe xiǎngliàng de kǒuhào rùchǎng.
Các vận động viên hô khẩu hiệu vang dội tiến vào sân.
Cụm thường gặp
喊口号 (hô khẩu hiệu) / 宣传口号 (khẩu hiệu tuyên truyền) / 响亮的口号 (khẩu hiệu vang dội)
口
号
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 口号. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
口khẩu