空间站
Bính âmkōngjiānzhànHán-Việtkhông gian trạmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
trạm vũ trụ; trạm không gian
Giải nghĩa & ví dụ
可供航天员在太空长期驻留、工作的载人航天器
三名航天员将在空间站驻留半年。
sān míng hángtiānyuán jiāng zài kōngjiānzhàn zhùliú bàn nián.
Ba phi hành gia sẽ lưu lại trạm vũ trụ nửa năm.
Cụm thường gặp
国际空间站 (trạm vũ trụ quốc tế) / 建造空间站 (xây dựng trạm không gian) / 空间站对接 (ghép nối trạm)
空
间
站
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 空间站. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
空không