Bỏ qua điều hướng
Từ điển

考查

Bính âmkǎocháHán-Việtkhảo traTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khảo sát, kiểm tra đánh giá (theo tiêu chuẩn nhất định)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用一定标准来检查、衡量(行为、成绩等)

    期末要考查学生的实际操作能力。

    qīmò yào kǎochá xuéshēng de shíjì cāozuò nénglì.

    Cuối kỳ sẽ kiểm tra đánh giá năng lực thực hành của học sinh.

Cụm thường gặp

考查成绩 (kiểm tra thành tích) / 考查能力 (đánh giá năng lực) / 全面考查 (đánh giá toàn diện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 考查. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.