Bỏ qua điều hướng
Từ điển

看好

Bính âmkànhǎoHán-Việtkhán hảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

lạc quan, đánh giá cao (tin sẽ tốt, sẽ thắng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 预料情况会向好的方向发展;对前景有信心

    大家都很看好这个年轻人的前途。

    dàjiā dōu hěn kànhǎo zhège niánqīng rén de qiántú.

    Mọi người đều rất lạc quan về tương lai của chàng trai trẻ này.

Cụm thường gặp

看好市场 (lạc quan về thị trường) / 普遍看好 (được nhìn nhận tích cực) / 看好前景 (lạc quan về triển vọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 看好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.