看管
Bính âmkānguǎnHán-Việtkhán quảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trông coi, canh giữ, trông nom (đồ vật, người, nơi chốn)
Giải nghĩa & ví dụ
照管、看守
请帮我看管一下行李。
qǐng bāng wǒ kānguǎn yíxià xíngli.
Làm ơn trông giúp tôi hành lý một lát.
Cụm thường gặp
看管行李 (trông coi hành lý) / 看管犯人 (canh giữ phạm nhân) / 无人看管 (không người trông coi)
看
管
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 看管. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
看khán