Bỏ qua điều hướng
Từ điển

看得起

Bính âmkàndeqǐHán-Việtkhán đắc khởiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

coi trọng, xem trọng, nể trọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 看重;重视(某人)

    谢谢你这么看得起我。

    xièxie nǐ zhème kàndeqǐ wǒ.

    Cảm ơn anh đã coi trọng tôi như vậy.

Cụm thường gặp

看得起人 (coi trọng người khác) / 被人看得起 (được người ta coi trọng) / 互相看得起 (coi trọng lẫn nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 看得起. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.