Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开工

Bính âmkāigōngHán-Việtkhai côngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khởi công, bắt đầu thi công (công trình); (nhà máy) bắt đầu vận hành, đi vào sản xuất

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khởi công, bắt đầu thi công (công trình)

    (工程)开始动工兴建

    这座大桥下个月正式开工。

    zhè zuò dàqiáo xiàge yuè zhèngshì kāigōng.

    Cây cầu này tháng sau chính thức khởi công.

  2. (nhà máy) bắt đầu vận hành, đi vào sản xuất

    (工厂)开始生产

    春节后工厂陆续开工。

    chūnjié hòu gōngchǎng lùxù kāigōng.

    Sau Tết các nhà máy lần lượt hoạt động trở lại.

Cụm thường gặp

破土开工 (động thổ khởi công) / 开工建设 (khởi công xây dựng) / 复工开工 (khôi phục sản xuất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.