Bỏ qua điều hướng
Từ điển

举足轻重

Bính âmjǔzú-qīngzhòngHán-Việtcử túc khinh trọngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

có vai trò quyết định; địa vị quan trọng, mọi động thái đều ảnh hưởng đến toàn cục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 所处地位重要,一举一动都足以影响全局

    他在公司里举足轻重。

    tā zài gōngsī lǐ jǔzú qīngzhòng.

    Anh ấy có vai trò cực kỳ quan trọng trong công ty.

Cụm thường gặp

举足轻重的地位 (địa vị then chốt) / 举足轻重的人物 (nhân vật trọng yếu) / 起着举足轻重的作用 (giữ vai trò quyết định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 举足轻重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.