Bỏ qua điều hướng
Từ điển

军官

Bính âmjūnguānHán-Việtquân quanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sĩ quan (cán bộ được phong quân hàm trong quân đội)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 军队中被授予军衔的干部

    他是一名年轻的海军军官。

    tā shì yì míng niánqīng de hǎijūn jūnguān.

    Anh ấy là một sĩ quan hải quân trẻ tuổi.

Cụm thường gặp

高级军官 (sĩ quan cao cấp) / 现役军官 (sĩ quan tại ngũ) / 退役军官 (sĩ quan giải ngũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 军官. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.