Bỏ qua điều hướng
Từ điển

急中生智

Bính âmjízhōng-shēngzhìHán-Việtcấp trung sinh tríTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

trong lúc nguy cấp nảy ra sáng kiến; cấp trí ứng biến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在紧急关头突然想出应对的好办法

    情况危急,他急中生智,想出了一个妙计。

    qíngkuàng wēijí, tā jízhōng-shēngzhì, xiǎngchū le yí gè miàojì.

    Tình thế nguy cấp, anh ấy nhanh trí nghĩ ra một diệu kế.

Cụm thường gặp

急中生智的办法 (cách ứng biến tài tình) / 他急中生智 (anh ấy nhanh trí ứng biến) / 靠急中生智脱险 (nhờ nhanh trí thoát hiểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 急中生智. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.