急中生智
Bính âmjízhōng-shēngzhìHán-Việtcấp trung sinh tríTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
trong lúc nguy cấp nảy ra sáng kiến; cấp trí ứng biến
Giải nghĩa & ví dụ
在紧急关头突然想出应对的好办法
情况危急,他急中生智,想出了一个妙计。
qíngkuàng wēijí, tā jízhōng-shēngzhì, xiǎngchū le yí gè miàojì.
Tình thế nguy cấp, anh ấy nhanh trí nghĩ ra một diệu kế.
Cụm thường gặp
急中生智的办法 (cách ứng biến tài tình) / 他急中生智 (anh ấy nhanh trí ứng biến) / 靠急中生智脱险 (nhờ nhanh trí thoát hiểm)
急
中
生
智
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 急中生智. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.