近来
Bính âmjìnláiHán-Việtcận laiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
gần đây, thời gian gần đây
Giải nghĩa & ví dụ
指过去不久到现在的一段时间
近来他的身体好多了。
jìnlái tā de shēntǐ hǎo duō le.
Gần đây sức khỏe của anh ấy tốt hơn nhiều.
Cụm thường gặp
近来天气 (thời tiết gần đây) / 近来情况 (tình hình gần đây) / 近来忙碌 (gần đây bận rộn)
近
来
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 近来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.