Bỏ qua điều hướng
Từ điển

近来

Bính âmjìnláiHán-Việtcận laiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

gần đây, thời gian gần đây

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指过去不久到现在的一段时间

    近来他的身体好多了。

    jìnlái tā de shēntǐ hǎo duō le.

    Gần đây sức khỏe của anh ấy tốt hơn nhiều.

Cụm thường gặp

近来天气 (thời tiết gần đây) / 近来情况 (tình hình gần đây) / 近来忙碌 (gần đây bận rộn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 近来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.