Bỏ qua điều hướng
Từ điển

敬业

Bính âmjìngyèHán-Việtkính nghiệpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tận tụy với công việc, chuyên tâm với nghề nghiệp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 专心致力于自己的职业或事业

    她工作认真敬业,深受同事尊敬。

    tā gōngzuò rènzhēn jìngyè, shēn shòu tóngshì zūnjìng.

    Cô ấy làm việc nghiêm túc, tận tụy, rất được đồng nghiệp tôn trọng.

Cụm thường gặp

爱岗敬业 (yêu nghề tận tụy) / 敬业精神 (tinh thần tận tụy) / 敬业的员工 (nhân viên tận tâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 敬业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.