警示
Bính âmjǐngshìHán-Việtcảnh kỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cảnh báo, cảnh tỉnh, nhắc nhở đề phòng
Giải nghĩa & ví dụ
警告提示,使人警惕
这块牌子警示人们注意安全。
zhè kuài páizi jǐngshì rénmen zhùyì ānquán.
Tấm biển này cảnh báo mọi người chú ý an toàn.
Cụm thường gặp
警示牌 (biển cảnh báo) / 警示后人 (cảnh tỉnh đời sau) / 起到警示作用 (có tác dụng cảnh tỉnh)
警
示
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 警示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
警cảnh