Bỏ qua điều hướng
Từ điển

机密

Bính âmjīmìHán-Việtcơ mậtTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

cơ mật; tối mật; quan trọng, không được để lộ; điều cơ mật; bí mật quan trọng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cơ mật; tối mật; quan trọng, không được để lộ

    重要而秘密,不能泄露的

    这是一份机密文件。

    zhè shì yífèn jīmì wénjiàn.

    Đây là một tài liệu cơ mật.

  1. điều cơ mật; bí mật quan trọng

    重要而秘密的事情

    他从不向外人泄露公司的机密。

    tā cóngbù xiàng wàirén xièlòu gōngsī de jīmì.

    Anh ấy không bao giờ tiết lộ bí mật của công ty cho người ngoài.

Cụm thường gặp

机密文件 (tài liệu cơ mật) / 国家机密 (bí mật quốc gia) / 泄露机密 (làm lộ bí mật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 机密. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.