Bỏ qua điều hướng
Từ điển

记号

Bính âmjìhaoHán-Việtký hiệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ký hiệu, dấu đánh dấu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为帮助识别、记忆而做的标记

    他在重要的段落旁边做了个记号。

    tā zài zhòngyào de duànluò pángbiān zuò le ge jìhao.

    Anh ấy đánh một dấu bên cạnh đoạn văn quan trọng.

Cụm thường gặp

做记号 (đánh dấu) / 画记号 (vẽ ký hiệu) / 特殊记号 (ký hiệu đặc biệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 记号. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.