结算
Bính âmjiésuànHán-Việtkết toánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
kết toán; thanh toán; tính toán tổng thu chi
Giải nghĩa & ví dụ
把一定时期的收支往来加以核算、了结
公司每月月底结算一次账目。
gōngsī měi yuè yuèdǐ jiésuàn yí cì zhàngmù.
Công ty kết toán sổ sách một lần vào cuối mỗi tháng.
Cụm thường gặp
结算工资 (thanh toán lương) / 年终结算 (kết toán cuối năm) / 现金结算 (thanh toán bằng tiền mặt)
结
算
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 结算. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
结kết