结识
Bính âmjiéshíHán-Việtkết thứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
làm quen; kết giao; quen biết và giao thiệp
Giải nghĩa & ví dụ
与人相识并交往
我在旅途中结识了许多朋友。
wǒ zài lǚtú zhōng jiéshíle xǔduō péngyou.
Tôi đã làm quen được nhiều bạn bè trong chuyến đi.
Cụm thường gặp
结识新朋友 (làm quen bạn mới) / 有幸结识 (may mắn quen biết) / 结识各界人士 (kết giao người các giới)
结
识
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 结识. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
结kết