Bỏ qua điều hướng
Từ điển

结识

Bính âmjiéshíHán-Việtkết thứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm quen; kết giao; quen biết và giao thiệp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 与人相识并交往

    我在旅途中结识了许多朋友。

    wǒ zài lǚtú zhōng jiéshíle xǔduō péngyou.

    Tôi đã làm quen được nhiều bạn bè trong chuyến đi.

Cụm thường gặp

结识新朋友 (làm quen bạn mới) / 有幸结识 (may mắn quen biết) / 结识各界人士 (kết giao người các giới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 结识. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.