节能
Bính âmjiénéngHán-Việttiết năngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tiết kiệm năng lượng
Giải nghĩa & ví dụ
减少能源的消耗
这种新型冰箱非常节能。
zhè zhǒng xīnxíng bīngxiāng fēicháng jiénéng.
Loại tủ lạnh kiểu mới này rất tiết kiệm điện.
Cụm thường gặp
节能减排 (tiết kiệm năng lượng giảm phát thải) / 节能灯 (đèn tiết kiệm điện) / 节能环保 (tiết kiệm năng lượng bảo vệ môi trường)
节
能
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 节能. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
节tiết