Bỏ qua điều hướng
Từ điển

接见

Bính âmjiējiànHán-Việttiếp kiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiếp kiến; tiếp đón (bề trên tiếp người đến gặp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在正式场合会见(前来的人,多指身份较高者会见较低者)

    国家领导人接见了外国使节。

    guójiā lǐngdǎorén jiējiànle wàiguó shǐjié.

    Lãnh đạo nhà nước đã tiếp kiến sứ giả nước ngoài.

Cụm thường gặp

接见来宾 (tiếp kiến khách) / 亲切接见 (tiếp đón thân mật) / 接见代表团 (tiếp phái đoàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 接见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.