结果
Bính âmjiéguǒHán-Việtkết quảTừ loạidanh từ, liên từ, động từHSK 3.0cấp 6
kết quả, kết cục, thành quả; kết cục là, cuối cùng thì; (cây) ra trái, kết quả; kết liễu, giết chết (tính mạng)
Nghĩa theo từ loại
名
kết quả, kết cục, thành quả
事物发展到最后的状态
努力了这么久,结果令人满意。
nǔlì le zhème jiǔ, jiéguǒ lìng rén mǎnyì.
Cố gắng bấy lâu, kết quả khiến người ta hài lòng.
连
kết cục là, cuối cùng thì
表示在某种情况下最后出现的情形
他准备了很久,结果还是失败了。
tā zhǔnbèi le hěn jiǔ, jiéguǒ háishì shībài le.
Anh ấy chuẩn bị rất lâu, kết cục vẫn thất bại.
动
(cây) ra trái, kết quả
长出果实
果树开花后就会结果。
guǒshù kāihuā hòu jiù huì jiēguǒ.
Cây ăn quả sau khi ra hoa sẽ kết trái.
kết liễu, giết chết (tính mạng)
杀死;结束性命
猎人一枪结果了那头野猪。
lièrén yì qiāng jiéguǒ le nà tóu yězhū.
Người thợ săn một phát súng kết liễu con lợn rừng.
Cụm thường gặp
最终结果 (kết quả cuối cùng) / 结果如何 (kết quả ra sao) / 没有结果 (không có kết quả)
结
果
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 结果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
结kết