Bỏ qua điều hướng
Từ điển

结果

jiéguǒHán-Việtkết quảTừ loạidanh từ, liên từ, động từHSK 3.0cấp 6

kết quả, kết cục, thành quả; kết cục là, cuối cùng thì; (cây) ra trái, kết quả; kết liễu, giết chết (tính mạng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. kết quả, kết cục, thành quả

    事物发展到最后的状态

    努力了这么久,结果令人满意。

    nǔlì le zhème jiǔ, jiéguǒ lìng rén mǎnyì.

    Cố gắng bấy lâu, kết quả khiến người ta hài lòng.

连

  1. kết cục là, cuối cùng thì

    表示在某种情况下最后出现的情形

    他准备了很久,结果还是失败了。

    tā zhǔnbèi le hěn jiǔ, jiéguǒ háishì shībài le.

    Anh ấy chuẩn bị rất lâu, kết cục vẫn thất bại.

动

  1. (cây) ra trái, kết quả

    长出果实

    果树开花后就会结果。

    guǒshù kāihuā hòu jiù huì jiēguǒ.

    Cây ăn quả sau khi ra hoa sẽ kết trái.

  2. kết liễu, giết chết (tính mạng)

    杀死;结束性命

    猎人一枪结果了那头野猪。

    lièrén yì qiāng jiéguǒ le nà tóu yězhū.

    Người thợ săn một phát súng kết liễu con lợn rừng.

Cụm thường gặp

最终结果 (kết quả cuối cùng) / 结果如何 (kết quả ra sao) / 没有结果 (không có kết quả)

Cách viết

结

果

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 结果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.