Bỏ qua điều hướng
Từ điển

激荡

Bính âmjīdàngHán-Việtkích đãngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dao động mạnh; cuộn trào; xáo động, kích động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因受冲击而剧烈动荡;使震荡

    时代的浪潮激荡着每个人的心。

    shídài de làngcháo jīdàngzhe měi gèrén de xīn.

    Làn sóng thời đại cuộn trào trong lòng mỗi người.

Cụm thường gặp

心潮激荡 (lòng dạ trào dâng) / 激荡人心 (kích động lòng người) / 风云激荡 (thời cuộc sôi động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 激荡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.