Bỏ qua điều hướng
Từ điển

动荡

Bính âmdòngdàngHán-Việtđộng đãngTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

bất ổn, loạn lạc, không yên (tình hình, thời cuộc); chao đảo, biến động, rung chuyển (không ổn định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bất ổn, loạn lạc, không yên (tình hình, thời cuộc)

    (局势、情况)不稳定,不安宁

    在那个动荡的年代,人民生活十分艰难。

    zài nàge dòngdàng de niándài, rénmín shēnghuó shífēn jiānnán.

    Trong thời đại loạn lạc ấy, đời sống nhân dân vô cùng khó khăn.

  1. chao đảo, biến động, rung chuyển (không ổn định)

    (局势、情况)起伏波动,不稳定

    金融危机使整个市场剧烈动荡。

    jīnróng wēijī shǐ zhěnggè shìchǎng jùliè dòngdàng.

    Khủng hoảng tài chính khiến toàn bộ thị trường chao đảo dữ dội.

Cụm thường gặp

社会动荡 (xã hội bất ổn) / 动荡不安 (bất ổn không yên) / 局势动荡 (cục diện chao đảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 动荡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.