震荡
Bính âmzhèndàngHán-Việtchấn đãngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chấn động; rung lắc (vật lý, âm thanh vang vọng); chao đảo; biến động, không ổn định (tình hình, thị trường)
Nghĩa theo từ loại
动
chấn động; rung lắc (vật lý, âm thanh vang vọng)
外力引起的振动、摇动
爆炸声在山谷里久久震荡。
bàozhà shēng zài shāngǔ lǐ jiǔjiǔ zhèndàng.
Tiếng nổ vang vọng chấn động rất lâu trong thung lũng.
chao đảo; biến động, không ổn định (tình hình, thị trường)
(局势、经济等)动荡不安
战争使这个地区的经济剧烈震荡。
zhànzhēng shǐ zhège dìqū de jīngjì jùliè zhèndàng.
Chiến tranh khiến kinh tế khu vực này chao đảo dữ dội.
Cụm thường gặp
社会震荡 (xã hội chao đảo) / 剧烈震荡 (rung lắc dữ dội) / 市场震荡 (thị trường biến động)
震
荡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 震荡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.