Bỏ qua điều hướng
Từ điển

震惊

Bính âmzhènjīngHán-Việtchấn kinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm chấn động; gây kinh ngạc lớn (cho ai, cho thế giới); kinh ngạc; sửng sốt (bản thân cảm thấy)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. làm chấn động; gây kinh ngạc lớn (cho ai, cho thế giới)

    使人震动、大吃一惊

    这一发现震惊了整个科学界。

    zhè yī fāxiàn zhènjīng le zhěnggè kēxuéjiè.

    Phát hiện này làm chấn động cả giới khoa học.

  2. kinh ngạc; sửng sốt (bản thân cảm thấy)

    自身感到极为吃惊

    听到噩耗,他震惊得说不出话。

    tīngdào èhào, tā zhènjīng de shuō bu chū huà.

    Nghe tin dữ, anh ấy sửng sốt đến không nói nên lời.

Cụm thường gặp

震惊世界 (chấn động thế giới) / 深感震惊 (vô cùng kinh ngạc) / 震惊不已 (sửng sốt khôn nguôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 震惊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.