Bỏ qua điều hướng
Từ điển

假装

Bính âmjiǎzhuāngHán-Việtgiả trangTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giả vờ, giả bộ, làm bộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 故意装出某种样子来掩饰真相

    他假装没听见,继续走自己的路。

    tā jiǎzhuāng méi tīngjiàn, jìxù zǒu zìjǐ de lù.

    Anh ta giả vờ không nghe thấy, tiếp tục đi đường của mình.

Cụm thường gặp

假装生病 (giả vờ ốm) / 假装镇定 (làm bộ bình tĩnh) / 假装不知 (giả vờ không biết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 假装. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.