Bỏ qua điều hướng
Từ điển

交接

Bính âmjiāojiēHán-Việtgiao tiếpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bàn giao (công việc, chức trách); giao tiếp, kết giao, qua lại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bàn giao (công việc, chức trách)

    移交和接替。

    离任前他认真做好了工作交接。

    lírèn qián tā rènzhēn zuò hǎo le gōngzuò jiāojiē.

    Trước khi rời nhiệm sở, anh làm tốt việc bàn giao công việc.

  2. giao tiếp, kết giao, qua lại

    彼此接触、交往。

    他为人谨慎,很少与陌生人交接。

    tā wéirén jǐnshèn, hěn shǎo yǔ mòshēng rén jiāojiē.

    Anh sống thận trọng, ít khi giao tiếp với người lạ.

Cụm thường gặp

交接工作 (bàn giao công việc) / 办理交接 (làm thủ tục bàn giao) / 新旧交接 (giao ca cũ mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 交接. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.