交代
Bính âmjiāodàiHán-Việtgiao đạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dặn dò, giao phó, bàn giao (công việc, nhiệm vụ); khai báo, trình bày, giải thích rõ (sự việc)
Nghĩa theo từ loại
动
dặn dò, giao phó, bàn giao (công việc, nhiệm vụ)
嘱咐;把事情移交给有关的人。
领导再三交代要注意安全。
lǐngdǎo zàisān jiāodài yào zhùyì ānquán.
Lãnh đạo dặn đi dặn lại phải chú ý an toàn.
khai báo, trình bày, giải thích rõ (sự việc)
把事情或问题说明清楚。
他向警方如实交代了事情的经过。
tā xiàng jǐngfāng rúshí jiāodài le shìqing de jīngguò.
Anh ta khai báo trung thực với cảnh sát về diễn biến sự việc.
Cụm thường gặp
交代任务 (giao nhiệm vụ) / 交代清楚 (dặn rõ ràng) / 如实交代 (khai báo trung thực)
交
代
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 交代. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
交giao