见效
Bính âmjiànxiàoHán-Việtkiến hiệuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
có hiệu quả, phát huy tác dụng
Giải nghĩa & ví dụ
产生效果、见到成效。
这种药服下去很快就见效了。
zhè zhǒng yào fú xiàqù hěn kuài jiù jiànxiào le.
Loại thuốc này uống vào là công hiệu ngay.
Cụm thường gặp
立刻见效 (có hiệu quả ngay) / 药物见效 (thuốc phát huy tác dụng) / 见效很快 (hiệu quả rất nhanh)
见
效
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 见效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
见kiến