Bỏ qua điều hướng
Từ điển

家教

Bính âmjiājiàoHán-Việtgia giáoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

gia giáo, nề nếp giáo dục trong gia đình; gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. gia giáo, nề nếp giáo dục trong gia đình

    家庭对子女的教育和熏陶

    这孩子很有礼貌,家教很好。

    zhè háizi hěn yǒu lǐmào, jiājiào hěn hǎo.

    Đứa trẻ này rất lễ phép, gia giáo rất tốt.

  2. gia sư, giáo viên dạy kèm tại nhà

    上门辅导功课的老师

    父母给她请了一位英语家教。

    fùmǔ gěi tā qǐng le yī wèi yīngyǔ jiājiào.

    Cha mẹ mời cho cô bé một gia sư tiếng Anh.

Cụm thường gặp

家教严格 (gia giáo nghiêm khắc) / 请家教 (mời gia sư) / 做家教 (làm gia sư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 家教. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.