化验
Bính âmhuàyànHán-Việthoá nghiệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
xét nghiệm; hóa nghiệm (kiểm tra thành phần, tính chất)
Giải nghĩa & ví dụ
用物理或化学方法检验物质的成分和性质
医生让他去化验一下血液。
yīshēng ràng tā qù huàyàn yíxià xuèyè.
Bác sĩ bảo anh ấy đi xét nghiệm máu.
Cụm thường gặp
化验血液 (xét nghiệm máu) / 化验报告 (báo cáo xét nghiệm) / 送去化验 (gửi đi xét nghiệm)
化
验
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 化验. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
化hoá