Bỏ qua điều hướng
Từ điển

后代

Bính âmhòudàiHán-Việthậu đạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

con cháu, hậu duệ, thế hệ sau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 后世子孙;某一时代以后的人

    我们应该为后代保护好环境。

    wǒmen yīnggāi wèi hòudài bǎohù hǎo huánjìng.

    Chúng ta nên bảo vệ tốt môi trường vì con cháu đời sau.

Cụm thường gặp

造福后代 (mưu phúc cho con cháu) / 繁衍后代 (sinh sôi con cháu) / 后代子孙 (con cháu đời sau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 后代. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.