红线
Bính âmhóngxiànHán-Việthồng tuyếnTừ loạidanh từ
sợi chỉ hồng (duyên phận); lằn ranh đỏ
Giải nghĩa & ví dụ
比喻姻缘的线,也比喻不能越过的界限
老人说他们两个人有红线。
Lǎorén shuō tāmen liǎng gè rén yǒu hóngxiàn.
Người già nói hai người họ có duyên với nhau.
Cụm thường gặp
牵红线 (se duyên) / 一条红线 (một sợi chỉ hồng) / 不能碰的红线 (lằn ranh không được vượt)
红
线
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 红线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
红hồng