Bỏ qua điều hướng
Từ điển

红线

Bính âmhóngxiànHán-Việthồng tuyếnTừ loạidanh từ

sợi chỉ hồng (duyên phận); lằn ranh đỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻姻缘的线,也比喻不能越过的界限

    老人说他们两个人有红线。

    Lǎorén shuō tāmen liǎng gè rén yǒu hóngxiàn.

    Người già nói hai người họ có duyên với nhau.

Cụm thường gặp

牵红线 (se duyên) / 一条红线 (một sợi chỉ hồng) / 不能碰的红线 (lằn ranh không được vượt)

Cách viết

线

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 红线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.