Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好在

Bính âmhǎozàiHán-Việthảo tạiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

may mà; may thay; nhờ có (điều kiện thuận lợi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示具有某种有利条件;幸亏

    好在带了伞,不然就淋成落汤鸡了。

    hǎozài dài le sǎn, bùrán jiù lín chéng luòtāngjī le.

    May mà mang theo ô, không thì đã ướt như chuột lột.

Cụm thường gặp

好在有你 (may mà có anh) / 好在不远 (may là không xa) / 好在及时 (may mà kịp lúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好在. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.