好不
Bính âmhǎobùHán-Việthảo bấtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
thật là; rất (nhấn mạnh mức độ)
Giải nghĩa & ví dụ
用在某些双音节形容词前,表示程度深,相当于"很"
节日的街上好不热闹。
jiérì de jiē shàng hǎobù rènao.
Đường phố ngày lễ thật là náo nhiệt.
Cụm thường gặp
好不热闹 (thật là náo nhiệt) / 好不容易 (thật vất vả) / 好不得意 (rất đắc ý)
好
不
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 好不. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
好hảo