Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好不

Bính âmhǎobùHán-Việthảo bấtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

thật là; rất (nhấn mạnh mức độ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用在某些双音节形容词前,表示程度深,相当于"很"

    节日的街上好不热闹。

    jiérì de jiē shàng hǎobù rènao.

    Đường phố ngày lễ thật là náo nhiệt.

Cụm thường gặp

好不热闹 (thật là náo nhiệt) / 好不容易 (thật vất vả) / 好不得意 (rất đắc ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好不. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.